User Tools

Site Tools


07359-danh-s-ch-c-c-qu-c-gia-v-th-theo-ng-n-ng-b-n-a-la-gi

Bảng biểu bên dưới liệt kê các quốc gia cùng với thủ đô bằng tiếng Việt, tiếng Anh cũng như ngôn ngữ chính thức.

Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Iceland/Băng Đảo
Reykjavík
Ísland
Reykjavík
tiếng Iceland
India/Ấn Độ
New Delhi
Bharôt
ভাৰত
Bharot
ভারত
India
Bhārat
ભારત
Bhārat,Hindustān
भारत, हिंदुस्तान
Bhārata
ಭಾರತ
Hindōstān
ہندوستان
Bhārat
भारत
Inḍya,Bhāratam
ഇന്ത്യ, ഭാരതം
Bhārat
भारत
Bhārat
भारत
Bharôtô
ଭାରତ
Bhārat,Hindustān
ਭਾਰਤ, ਹਿੰਦੁਸਤਾਨ
Bhāratam
भारतम्
Bhāratu,Hindustānu
ڀارت، هندستان
Indiyā,Bārata
இந்தியா, பாரத
Bhāratadēsham,Inḍiyā
భారత దేశం, ఇండియా
Hindostān,Bhārat
ہندوستان، بھارت
Nôya Dilli
নয়া দিল্লী
Nôea Dilli
নয়া দিল্লী
New Delhi
Navī Dilhī
નવી દિલ્હી
Naī Dillī
नई दिल्ली
Nava Dehali
ನವ ದೆಹಲಿ
Dilī
دِلى
Navī Dillī
नवी दिल्ली
Nyūḍalhi
ന്യൂഡല്ഹി
Navī Dillī
नवी दिल्ली

Nūadillī
ନୂଆଦିଲ୍ଲୀ
Navīñ Dillī
ਨਵੀਂ ਦਿੱਲੀ
Nava Dehalī
दिल्ली
Naīñ Dihlī
نئين دهلي
Puduḍilli
புதுடில்லி
Nyūḍhillī
న్యూఢిల్లీ
Naī Dĕhlī, Naī Dillī
نئی دہلی، نئی دلی

tiếng Assam
(Chữ Assam)
tiếng Bengal
(Chữ Bengal)
tiếng Anh
tiếng Gujarat
(Chữ Gujarāt)
tiếng Hindi
(Chữ Devanagari)
tiếng Kannada
(Chữ Kannada)
tiếng Kashmir
(Chữ Perso-Ả Rập)
tiếng Konkan
(Chữ Devanagari)
tiếng Malayalam
(Chữ Malayalam)
tiếng Marath
(Chữ Devanagari)
tiếng Nepal
(Chữ Devanagari)
tiếng Oriya
(Oriya script)
tiếng Punjab
(Chữ Gurmukh)
tiếng Phạn
(Chữ Devanagari)
tiếng Sindh
(Chữ Perso-Ả Rập)
tiếng Tamil
(Chữ Tamil)
tiếng Telugu
(Chữ Telugu)
tiếng Urdu
(Chữ Perso-Ả Rập)
Indonesia/Nam Dương
Jakarta
Indonesia
Jakarta
tiếng Indonesia
Iran/Ba Tư
Tehran
Īrān
ایران
Tehrān
تهران
tiếng Ba Tư
(Chữ Perso-Ả Rập)
Iraq
Baghdad
Al-'Iraq
العراق
Baghdad
بغداد
tiếng Ả Rập và tiếng Kurd
(Chữ Ả Rập)
Ireland/Ái Nhĩ Lan
Dublin
Éire
Ireland
Baile Átha Cliath
Dublin
tiếng Ireland
tiếng Anh
Đảo Man
Douglas
Isle of Man
Ellan Vannin
Douglas
Doolish
tiếng Anh
tiếng Manx
Israel
Jerusalem/Gia Liêm
ישראל
Israel
י'
ירושלים'Jerusalem
Hebrew
tiếng Anh
Italy/Italia/Ý/Ý Đại Lợi
Rome/Roma/La Mã
Italia
Roma
tiếng Ý
Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Oman
Muscat
‘Umān
عُمان
Masqaṭ
مسقط
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
Quốc gia
(tên Anh/Việt)
Thủ đô
(tên Anh/Việt)
Quốc gia
(tên gốc)
Thủ đô
(tên gốc)
Ngôn ngữ bản địa/chính thức (hệ chữ viết)
Qatar
Doha
Qaṭar
قطر
Ad-Dawḥah
الدوحة
tiếng Ả Rập
(Chữ Ả Rập)
  1. ^ a ă â b c Not universally recognised Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “disputed” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ tiếng Bungary và tiếng Nga có thể chuyển đổi theo nhiều cách khác nhau, dod o91 thường có hai dạng chuyển ngữ được sử dụng nhiều nhất được nêu ở đây.
  3. ^ Bairiki Village is the former Thủ đô of Kiribati và is still the seat of thePresidency, but the official Thủ đô is now Nam Tarawa.
  4. ^ Brades Estate là Thủ đô thực tế kể từ sau vụ phun trào núi lửa năm 1995 bao phủ toàn bộ Thủ đô Hiến pháp (de jure) Plymouth, khiến người dân không thể cư trú.
  5. ^ Nauru is the only Quốc gia in the world without an official Thủ đô.
  6. ^ The Quốc gia has a third official language in New Zealand Sign Language.

Bản mẫu:Countries và languages lists

07359-danh-s-ch-c-c-qu-c-gia-v-th-theo-ng-n-ng-b-n-a-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)