User Tools

Site Tools


07412-chi-h-c-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

07412-chi-h-c-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​242px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg/​240px-Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg"​ width="​240"​ height="​180"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg/​360px-Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​be/​Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg/​480px-Woolly-necked_Stork_%28Ciconia_episcopus%29_W2_IMG_9826.jpg 2x" data-file-width="​802"​ data-file-height="​600"/> ​ </​div></​div>​
 +<​p><​b>​Chi Hạc</​b>,​ danh pháp khoa học <​i><​b>​Ciconia</​b></​i>,​ là một chi thuộc Họ Hạc. Sáu trong số bảy loài sống ở khu vực Cựu thế giới, nhưng hạc Maguari phân bố ở khu vực Nam Mỹ. Ngoài ra, các hóa thạch cho thấy hạc Ciconia có vẻ phổ biến hơn ở châu Mỹ nhiệt đới trong thời tiền sử.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Đây là loài hạc lớn, điển hình có chiều cao 100 cm, với sải cánh dài 180 cm và mỏ dày. Thành viên của chi này phong phú về kiểu bộ lông hơn so với loài hạc khác, nhưng một số loài có thân trên và đôi cánh đen, và bụng và dưới đuôi màu trắng. Con chưa trưởng thành có màu xám hơn con lớn.
 +</​p><​p>​Hạc Ciconia sống thành đàn, và sống với nhau thành cặp suốt đời. Chúng thường làm tổ lớn bằng nhánh cây trên cây, mặc dù hạc Maguari làm tổ trên mặt đất và ít nhất ba loài xây dựng tổ của chúng trên các khu vực nhà cửa của con người. Một trong số đó, hạc trắng, có lẽ là nổi tiếng nhất của tất cả các loài hạc, với vô số huyền thoại và văn hóa dân gian kết hợp với du khách quen thuộc đối với châu Âu.
 +</​p><​p>​Loài hạc thuộc chi này ăn ếch, côn trùng, chim nhỏ, thằn lằn và động vật gặm nhấm. Chúng bay với cổ dang ra, giống như hầu hết các loài cò khác, nhưng không giống như diệc mà rút lại cổ lại khi bay.
 +</​p><​p>​Các loài di cư như hạc trắng và hạc đen bay với đôi cánh dang rộng và dựa vào nhiệt của không khí nóng để duy trì tầm bay dài. Vì chỉ nhiệt chỉ được tạo ra từ mặt đất, các con hạc thuộc chi này, như chim ăn thịt lớn, phải vượt qua Địa Trung Hải tại điểm hẹp nhất, và nhiều trong số những con hạc này có thể được nhìn thấy đi qua eo biển Gibraltar và Bosphorus khi di cư.
 +</p>
 +
 +<​p>​Chi Hạc gồm 7 loài hiện còn tồn tại.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<table role="​presentation"​ class="​mbox-small plainlinks sistersitebox"​ style="​background-color:#​f9f9f9;​border:​1px solid #​aaa;​color:#​000"><​tbody><​tr><​td class="​mbox-image"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​30px-Commons-logo.svg.png"​ width="​30"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​45px-Commons-logo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​59px-Commons-logo.svg.png 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1376"/></​td>​
 +<td class="​mbox-text plainlist">​Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về <​i><​b><​span>​Chi Hạc</​span></​b></​i></​td></​tr></​tbody></​table><​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1301
 +Cached time: 20181017065136
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.184 seconds
 +Real time usage: 0.253 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1454/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 15969/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1680/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 8/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.047/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.41 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 204.108 ​     1 -total
 + ​60.67% ​ 123.842 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox
 + ​27.56% ​  ​56.252 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_trong_b&​agrave;​i
 + ​26.05% ​  ​53.171 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox
 + ​17.66% ​  ​36.044 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_b&​aacute;​o
 + ​11.48% ​  ​23.425 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikidata_h&​igrave;​nh_&#​7843;​nh
 +  5.89%   ​12.017 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​D&#​7921;​_&​aacute;​n_li&​ecirc;​n_quan
 +  5.65%   ​11.533 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikispecies
 +  4.24%    8.652      2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_b&​ecirc;​n
 +  3.34%    6.822      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​785339-0!canonical and timestamp 20181017065136 and revision id 32185592
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
07412-chi-h-c-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)