User Tools

Site Tools


07450-c-ch-c-ng-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

07450-c-ch-c-ng-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox vcard" style="​float:​right;​ margin: 0 0.5em.5em; width: 25em; font-size: 90%; text-align: left; line-height:​1.2em;"​ cellpadding="​5"><​tbody><​tr><​td colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​text-align:​ center; font-size: larger; color:​white"><​b>​Cố Chúc Đồng</​b><​br/><​b><​span lang="​zh-Hant"​ title="​Văn bản tiếng Trung Quốc">​顧祝同</​span></​b>​ </td>
 +</​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; line-height:​1.5em;"><​img alt="​{{{caption}}}"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​30/​Gu_Zhutong_photo_1962.jpg/​182px-Gu_Zhutong_photo_1962.jpg"​ width="​182"​ height="​250"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​30/​Gu_Zhutong_photo_1962.jpg/​272px-Gu_Zhutong_photo_1962.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​3/​30/​Gu_Zhutong_photo_1962.jpg 2x" data-file-width="​287"​ data-file-height="​395"/><​br/><​b>​Cố Chúc Đồng</​b></​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Tổng Tư lệnh Quân đội Cách mạng Quốc gia</​th>​
 +</​tr><​tr><​th>​Nhiệm kỳ </th>
 +<​td>​1946 – 1947</​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Tham mưu trưởng Quân đội Cách mạng Quốc gia</​th>​
 +</​tr><​tr><​th>​Nhiệm kỳ</​th>​
 +<​td>​1947 – 1949</​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Trung Hoa Dân Quốc</​th>​
 +</​tr><​tr><​th>​Nhiệm kỳ</​th>​
 +<​td>​1950 – 1956</​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng</​th>​
 +</​tr><​tr><​th>​Nhiệm kỳ</​th>​
 +<​td>​1956 – 1967</​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Tham mưu Chiến lược</​th>​
 +</​tr><​tr><​th>​Nhiệm kỳ</​th>​
 +<​td>​1967 – 1972</​td>​
 +</​tr><​tr><​td colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"/>​
 +</​tr><​tr><​th>​Quốc tịch</​th>​
 +<​td>​Trung Quốc</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Đảng</​th>​
 +<​td><​img alt="​Emblem of the Kuomintang.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a1/​Emblem_of_the_Kuomintang.svg/​20px-Emblem_of_the_Kuomintang.svg.png"​ width="​20"​ height="​20"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a1/​Emblem_of_the_Kuomintang.svg/​30px-Emblem_of_the_Kuomintang.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a1/​Emblem_of_the_Kuomintang.svg/​40px-Emblem_of_the_Kuomintang.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​600"/>​ Trung Quốc Quốc Dân Đảng</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Sinh</​th>​
 +<td>9 tháng 1 năm 1883 <​br/>​Giang Tô, Nhà Thanh</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Mất</​th>​
 +<​td>​17 tháng 1 năm 1987 (104 tuổi)<​br/>​Đài Bắc, Đài Loan</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Dân tộc</​th>​
 +<​td>​Hán</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Tôn giáo</​th>​
 +<​td>​Không</​td>​
 +</​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th colspan="​2"​ bgcolor="#​0000C8"​ style="​color:​white">​Tiểu sử quân nhân</​th>​
 +</​tr><​tr class="​mw-empty-elt"/><​tr><​th>​Quân hàm</​th>​
 +<​td>​Đại tướng</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Năm phục vụ</​th>​
 +<​td>​1912 - 1987</​td>​
 +</​tr><​tr><​th>​Trận chiến</​th>​
 +<​td>​Chiến tranh Bắc phạt <​br/>​Đại chiến Trung nguyên <​br/>​Chiến dịch Vây hãm <​br/>​Phòng thủ mùa đông năm 1937 </td>
 +</​tr><​tr><​th>​Huân chương</​th>​
 +<​td>​Huân chương Thanh thiên Bạch nhật </td>
 +</​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Cố Chúc Đồng</​b>​ (tiếng Trung: <span lang="​zh">​顧祝同</​span>;​ sinh năm 1893 tại Giang Tô – mất 17 tháng 1 năm 1987, tự <​b>​Mặc Sơn</​b>​ (墨山), là tướng lĩnh Trung Quốc và là viên chức trong chính phủ Trung Hoa Dân Quốc. ​
 +</p>
  
 +<​p>​Cố sinh tại Giang Tô và nhập học trường quân sự ở tuổi 19. Khi Cách mạng Trung Hoa 1911 nổ ra, ông sớm tham gia cách mang. Năm 1912, ông gia nhập Quốc dân đảng, và nhập học tại Trường sĩ quan trừ bị Vũ Hán, rồi Học viện Quân sự Bảo Định. Năm 1922, ông đến Quảng Đông và trở thành sĩ quan tham mưu Quân đoàn 2 Quảng Đông. Khi trường quân sự Hoàng Phố thành lập năm 1924, ông trở thành giảng viên tại trường. Khi chính phủ mới phát động Chiến tranh Bắc phạt, ông chỉ huy một tiểu đoàn. Trong Chiến tranh Bắc phạt, Cố được thăng lên Tư lệnh sư đoàn rồi quân đoàn. Trong Đại chiến Trung Nguyên, ông là Tư lệnh Lộ quân 16. Năm 1931, ông chỉ huy quân đồn trú Nam Kinh, thủ đô của Chính phủ Quốc dân. Năm 1933, ông tham gia các chiến dịch bao vây chống Cộng sản. Năm 1935, ông được thăng lên tướng và trao trọng trách giữ ba tỉnh Tây Nam, trong khi vẫn là Chủ tịch tỉnh Giang Tô. Sau khi Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ 2 bùng nổ, ông được bổ nhiệm Tư lệnh Quân khu 3. Trong Sự kiện Tân Tứ quân năm 1941, các đơn vị Quốc dân dưới quyền ông tiêu diệt một bộ phận lớn quân Cộng sản, và Tưởng Giới Thạch phong tặng ông Huân chương Thanh thiên bạch nhật, danh hiệu cao quý nhất cho một tư lệnh Trung Hoa.
 +</p>
 +
 +<​p>​Năm 1946, ông được bổ nhiệm Tổng tư lệnh quân Quốc dân và Chủ nhiệm Bình định Trịnh Châu, và được giao tấn công vùng thế lực của phe Cộng sản ở Sơn Đông. Năm 1947, ông gặp phải thất bại chiến lược Mạnh Lương Cố, toàn bộ Sư đoàn 74 chỉnh biên tinh nhuệ bị đánh tan. Tưởng Giới Thạch cách chức ông, và bổ nhiệm ông làm Tổng tham mưu trưởng. Tháng 3 năm 1950, ông đến Đài Loan và được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Quốc phòng, và năm 1954, ông được thăng lên tướng 4 sao. Năm 1956, Cố được bổ nhiệm Bí thư trưởng Hội đồng Quốc phòng; năm 1967, ông trở thành Phó chủ tịch Ủy ban Cố vấn chiến lược. Năm 1972, ông trở thành cố vấn cho Tưởng Giới Thạch và chết ngày 17 tháng 1 năm 1987.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1294
 +Cached time: 20181014174844
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.208 seconds
 +Real time usage: 0.245 seconds
 +Preprocessor visited node count: 322/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 8106/​2097152 bytes
 +Template argument size: 343/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 8/40
 +Expensive parser function count: 2/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.134/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 9.96 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 193.642 ​     1 -total
 + ​84.03% ​ 162.719 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang
 +  6.78%   ​13.125 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​
 +  5.64%   ​10.915 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;/​Khung
 +  4.65%    9.006      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&#​7901;​i_gian_s&#​7889;​ng
 +  2.62%    5.073      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang-zh
 +  1.98%    3.836      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​_L&#​7883;​ch_s&#​7917;​
 +  1.50%    2.910      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +  1.17%    2.274      2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Li&​ecirc;​n_k&#​7871;​t_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​
 +  1.07%    2.079      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​_Trung_Qu&#​7889;​c
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​783789-0!canonical and timestamp 20181014174844 and revision id 39852777
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
07450-c-ch-c-ng-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)