User Tools

Site Tools


07473-ph-n-l-p-kh-ng-cung-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

07473-ph-n-l-p-kh-ng-cung-la-gi [2018/11/07 17:08] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Phân lớp Không cung</​b>​ (danh pháp khoa học: <​i><​b>​Anapsida</​b></​i>​) là một nhóm động vật có màng ối (Amniota) với hộp sọ không có hốc thái dương gần thái dương<​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup>​.
 +</​p><​p>​Trong khi "bò sát không cung" hay "​anapsida"​ theo truyền thống được coi là nhóm đơn ngành, nhưng người ta cũng từng đề xuất rằng một vài nhóm bò sát với hộp sọ không cung có thể chỉ có quan hệ họ hàng xa. Các nhà khoa học vẫn còn tranh cãi về quan hệ chính xác giữa các động vật bò sát cơ sở (gốc) đã xuất hiện lần đầu tiên vào cuối kỷ Than Đá (khoảng 360-299 Ma), các nhóm bò sát khác nhau thuộc kỷ Permi (299-251 Ma) với hộp sọ không cung, và Testudines (bao gồm rùa, ba ba, vích, đồi mồi, giải v.v). Một số nhà sinh vật học tin rằng bộ Testudines là hậu duệ của nhóm bò sát hai cung (Diapsida) nhưng đã mất đi các hốc thái dương của mình<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​[4]</​sup><​sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[5]</​sup>,​ mặc dù cho tới nay vẫn chưa có sự đồng thuận về vị trí của bộ này. Cụ thể xem thêm Parareptilia để có chi tiết.
 +</p>
 +<​dl><​dt>​So sánh hộp sọ <​i>​Anapsida</​i>,​ <​i>​Synapsida</​i>​ và <​i>​Diapsida</​i>​ (nhóm Amniota)</​dt></​dl><​ul class="​gallery mw-gallery-traditional"><​li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px">​
 + <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​47.5px auto;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Skull_anapsida_1.png/​120px-Skull_anapsida_1.png"​ width="​120"​ height="​55"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Skull_anapsida_1.png/​180px-Skull_anapsida_1.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b8/​Skull_anapsida_1.png/​240px-Skull_anapsida_1.png 2x" data-file-width="​568"​ data-file-height="​260"/></​div></​div>​
 + <div class="​gallerytext">​
 +<​p>​Hộp sọ <​i>​Anapsida</​i>​ không có hốc phía sau mắt
 +</p>
 + </​div>​
 + </​div></​li>​
 + <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"/>​
 + <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px">​
 + <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​47.5px auto;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bb/​Skull_diapsida_1.svg/​120px-Skull_diapsida_1.svg.png"​ width="​120"​ height="​55"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bb/​Skull_diapsida_1.svg/​180px-Skull_diapsida_1.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bb/​Skull_diapsida_1.svg/​240px-Skull_diapsida_1.svg.png 2x" data-file-width="​558"​ data-file-height="​257"/></​div></​div>​
 + <div class="​gallerytext">​
 +<​p>​Hộp sọ <​i>​Diapsida</​i>​ với hai hốc phía sau mỗi mắt
 +</p>
 + </​div>​
 + </​div></​li>​
 +</​ul><​p>​Nhóm động vật bò sát với hộp sọ không hốc thái dương còn sinh tồn duy nhất là Testudines. Các hóa thạch rùa có sớm nhất có niện đại tới kỷ Trias (250-200 Ma), nhưng chúng quá giống như rùa hiện đại để có thể coi là gần với khởi đầu của dòng dõi của chúng - cụ thể là chúng đã có các khớp chi trong khung xương sườn.
 +</​p><​p>​Phần lớn các loài bò sát với hộp sọ không cung khác, như các họ Millerettidae,​ Nyctiphruretidae và Pareiasauridae,​ đã tuyệt chủng vào cuối kỷ Permi trong sự kiện tuyệt chủng kỷ Permi-kỷ Trias. Nhưng các loài trong họ Procolophonidae thì còn sống sót tới kỷ Trias.
 +</p>
  
 +
 +
 +
 +
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Samuel Wendell Williston, 1852-1918</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Pough F. H. và ctv. (2002) <​i>​Vertebrate Life</​i>,​ ấn bản lần thứ 6. Prentice Hall Inc., Upper Saddle River, NJ. ISBN 0-13-041248-1</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Roos,​ Jonas; Aggarwal Ramesh K.; Janke Axel (tháng 11 năm 2007). “Extended mitogenomic phylogenetic analyses yield new insight into crocodylian evolution and their survival of the Cretaceous–Tertiary boundary”. <​i>​Molecular Phylogenetics and Evolution</​i>​ <​b>​45</​b>​ (2): 663–673. PMID 17719245. doi:​10.1016/​j.ympev.2007.06.018.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3APh%C3%A2n+l%E1%BB%9Bp+Kh%C3%B4ng+cung&​amp;​rft.atitle=Extended+mitogenomic+phylogenetic+analyses+yield+new+insight+into+crocodylian+evolution+and+their+survival+of+the+Cretaceous%E2%80%93Tertiary+boundary&​amp;​rft.au=Roos%2C+Jonas&​amp;​rft.aufirst=Jonas&​amp;​rft.aulast=Roos&​amp;​rft.date=3+th%C3%A1ng+5+n%C4%83m+2011&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=2&​amp;​rft.jtitle=Molecular+Phylogenetics+and+Evolution&​amp;​rft.pages=663-673&​amp;​rft.volume=45&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1016%2Fj.ympev.2007.06.018&​amp;​rft_id=info%3Apmid%2F17719245&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span>​ </​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-4"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Bhart-Anjan S. Bhullar, Gabe S. Bever, 2009, An Archosaur-Like Laterosphenoid in Early Turtles (Reptilia: Pantestudines),​ Breviora, 518:1-11., <span class="​noprint">​doi:​10.3099/​0006-9698-518.1.1</​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-5"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Katsu,​ Y.; Braun E. L.; Guillette L. J. Jr.; Iguchi T. (ngày 17 tháng 3 năm 2010). “From reptilian phylogenomics to reptilian genomes: analyses of c-Jun and DJ-1 proto-oncogenes”. <​i>​Cytogenetic and Genome Research</​i>​ <​b>​127</​b>​ (2-4): 79–93. PMID 20234127. doi:​10.1159/​000297715.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3APh%C3%A2n+l%E1%BB%9Bp+Kh%C3%B4ng+cung&​amp;​rft.atitle=From+reptilian+phylogenomics+to+reptilian+genomes%3A+analyses+of+c-Jun+and+DJ-1+proto-oncogenes&​amp;​rft.au=Katsu%2C+Y.&​amp;​rft.aufirst=Y.&​amp;​rft.aulast=Katsu&​amp;​rft.date=3+th%C3%A1ng+5+n%C4%83m+2011&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=2-4&​amp;​rft.jtitle=Cytogenetic+and+Genome+Research&​amp;​rft.pages=79-93&​amp;​rft.volume=127&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1159%2F000297715&​amp;​rft_id=info%3Apmid%2F20234127&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span>​ </​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1325
 +Cached time: 20181011061254
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.208 seconds
 +Real time usage: 0.262 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1703/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 21183/​2097152 bytes
 +Template argument size: 2631/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 11/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 7669/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.043/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.82 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 222.143 ​     1 -total
 + ​65.26% ​ 144.965 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox
 + ​38.84% ​  ​86.275 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox
 + ​21.36% ​  ​47.450 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​12.80% ​  ​28.433 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_t&#​7841;​p_ch&​iacute;​
 + ​10.06% ​  ​22.353 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikidata_h&​igrave;​nh_&#​7843;​nh
 +  8.60%   ​19.107 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox_name
 +  6.76%   ​15.022 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​D&#​7921;​_&​aacute;​n_li&​ecirc;​n_quan
 +  6.60%   ​14.655 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikispecies
 +  5.28%   ​11.736 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_b&​ecirc;​n
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​786308-0!canonical and timestamp 20181011061254 and revision id 26298177
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
07473-ph-n-l-p-kh-ng-cung-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)