User Tools

Site Tools


07513-emarginula-gigantea-la-gi

Emarginula gigantea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Fissurelloidea
Họ (familia) Fissurellidae
Phân họ (subfamilia) Emarginulinae
Chi (genus) Emarginula
Loài (species) E. gigantea
Danh pháp hai phần
Emarginula gigantea
Poppe, 2008[1]

Emarginula gigantea là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Fissurellidae.[2]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  1. ^ Poppe (2008). Visaya 2 (3): 37-63. World Register of Marine Species, accessed ngày 19 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Emarginula gigantea Poppe, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 19 tháng 4 năm 2010.
  • Dữ liệu liên quan tới Emarginula gigantea tại Wikispecies
07513-emarginula-gigantea-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)