User Tools

Site Tools


07606-scutus-antipodes-la-gi

Scutus antipodes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Fissurelloidea
Họ (familia) Fissurellidae
Chi (genus) Scutus
Loài (species) S. antipodes
Danh pháp hai phần
Scutus antipodes
Montfort, 1817
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Scutus elongatus (Blainville, 1817)

Scutus antipodes là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Fissurellidae.[1]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo

S. antipodes is đặc hữu của the waters off miền đông Úc và Tasmania.[2]

  1. ^ a ă Scutus antipodes Montfort, 1817. World Register of Marine Species, truy cập 19 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Oliver, A.P.H. (2004). Guide to Seashells of the World. Buffalo: Firefly Books. 24.
  • Dữ liệu liên quan tới Scutus antipodes tại Wikispecies
07606-scutus-antipodes-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)