User Tools

Site Tools


08026-googol-la-gi

Googol là một số nguyên rất lớn, được viết bằng 10100 trong hệ thập phân, hay có một trăm chữ số 0 theo sau chữ số 1:

10.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000.­000

Mục lục

  • 1 Lịch sử
  • 2 So sánh
  • 3 Thuộc tính
  • 4 Ảnh hưởng
  • 5 Xem thêm
  • 6 Tham khảo
  • 7 Liên kết ngoài

Thuật ngữ này được Milton Sirotta (1929–1981) đưa ra năm 1938 khi cậu mới 9 tuổi, cậu là cháu trai của nhà toán học Hoa Kỳ Edward Kasner. Kasner đã đưa số này vào trong cuốn sách toán học thường thức của ông là Mathematics and the Imagination (1940).[1][2] Googol còn được gọi là 10 duotrigintillion trong quy mô ngắn, 10 nghìn sexdecillion trong Quy mô dài, hay 10 sexdecilliard.[3]

Đây chính là từ sau này đã thay đổi công cụ tìm kiếm từ Googleplex đến Google

  • Google
  • Googolplex
  1. ^ Bialik, Carl (14 tháng 6 năm 2004). “There Could Be No Google Without Edward Kasner”. The Wall Street Journal Online. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 11 năm 2016.  (retrieved March 17, 2015)
  2. ^ Kasner, Edward; Newman, James R. (1940). Mathematics and the Imagination. Simon and Schuster, New York. ISBN 0-486-41703-4. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2014.  The relevant passage about the googol and googolplex, attributing both of these names to Kasner's nine-year-old nephew, is available in James R. Newman biên tập (2000) [1956]. The world of mathematics, volume 3. Mineola, New York: Dover Publications. tr. 2007–2010. ISBN 978-0-486-41151-4. 
  3. ^ Ten sexdecilliard - definition of Ten sexdecilliard by The Free Dictionary
  • Weisstein, Eric W., "Googol" từ MathWorld.
  • Bài này có sử dụng tài liệu từ googol tại PlanetMath, với giấy phép sử dụng GFDL
08026-googol-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)