User Tools

Site Tools


08225-herpetopoma-naokoae-la-gi

Herpetopoma naokoae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Seguenzioidea
Họ (familia) Chilodontidae
Chi (genus) Herpetopoma
Loài (species) H. naokoae
Danh pháp hai phần
Herpetopoma naokoae
Poppe, Tagaro & Dekker, 2006[1]

Herpetopoma naokoae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Chilodontidae.[2]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  1. ^ Poppe, Tagaro & Dekker. 2006. Visaya Supplement: Supplement 2 Pages: 3-228. World Register of Marine Species, accessed 1 tháng 5 2010.
  2. ^ Herpetopoma naokoae Poppe, Tagaro & Dekker, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 10 2010.
08225-herpetopoma-naokoae-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)