User Tools

Site Tools


08410-chi-a-li-n-la-gi

Chi Địa liền
Kaempferia aethiopica MS 1121.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Zingiberales
Họ (familia) Zingiberaceae
Phân họ (subfamilia) Zingiberoideae
Tông (tribus) Zingibereae
Chi (genus) Kaempferia
L., 1753
Các loài

Xem văn bản

Chi Địa liền (tên khoa học Kaempferia) là một chi thực vật thuộc họ Gừng.

Mục lục

  • 1 Danh sách các loài
    • 1.1 Theo Kew Garden World Checklist
    • 1.2 Theo National Center for Biotechnology Information
    • 1.3 Theo ITIS
  • 2 Chú thích
  • 3 Liên kết ngoài

Theo Kew Garden World Checklist[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kaempferia alboviolacea Ridl. (1921)
  • Kaempferia angustifolia Roscoe (1807) - Thiền liền lá hẹp
  • Kaempferia candida Wall. (1830) - Địa liền hoa trắng, Thiền liến trắng
  • Kaempferia chayanii Koonterm (2008)
  • Kaempferia cochinchinensis - Địa liền nam bộ
  • Kaempferia cuneata Gagnep. (1905)
  • Kaempferia elegans (Wall.) Baker (1890) - Ngải chúa
  • Kaempferia evansii Blatt. (1930 publ. 1931)
  • Kaempferia fallax Gagnep. (1903) - Cẩm địa đối
  • Kaempferia filifolia K.Larsen (1962)
  • Kaempferia fissa Gagnep. (1903)
  • Kaempferia galanga L. (1753) - Địa liền, Tam nại, Sơn nại
  • Kaempferia gilbertii W.Bull (1882)
  • Kaempferia glauca Ridl. (1899)
  • Kaempferia grandifolia Saensouk & Jenjitt. (2001)
  • Kaempferia harmandiana Gagnep. (1907)
  • Kaempferia laotica Gagnep. (1907)
  • Kaempferia larsenii Sirirugsa (1989)
  • Kaempferia marginata Carey ex Roscoe (1824)
  • Kaempferia ovalifolia Roxb. (1820)
  • Kaempferia parviflora Wall. ex Baker (1890)
  • Kaempferia philippinensis Merr., Philipp. J. Sci. (1915)
  • Kaempferia purpurea J.König (1783)
  • Kaempferia roscoeana Wall. (1829)
  • Kaempferia rotunda L. (1753) - Cẩm địa
  • Kaempferia scaposa (Nimmo) Benth. (1883)
  • Kaempferia siamensis Sirirugsa (1989)
  • Kaempferia simaoensis Y.Y.Qian (1995)
  • Kaempferia spoliata Sirirugsa (1989)
  • Kaempferia undulata Teijsm. & Binn. (1855)

Theo National Center for Biotechnology Information[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kaempferia angustifolia
  • Kaempferia candida
  • Kaempferia elegans
  • Kaempferia galanga
  • Kaempferia marginata
  • Kaempferia parviflora
  • Kaempferia pulchra
  • Kaempferia roscoeana
  • Kaempferia rotunda
  • Kaempferia rubromarginata
  • Kaempferia sp. Kress 98-6289

Theo ITIS[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kaempferia galanga L.
  • Kaempferia rotunda L.
  • Kaempferia rotundata L.
  • Kaempferia parviflora Wall. ex Baker
  • Chi Địa liền 42398 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  • Kaempferia tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
08410-chi-a-li-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)