User Tools

Site Tools


08638-fissurella-maxima-la-gi

Fissurella maxima
Fissurella maxima 002.jpg

Fissurella maxima

Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Fissurelloidea
Họ (familia) Fissurellidae
Phân họ (subfamilia) Fissurellinae
Chi (genus) Fissurella
Loài (species) F. maxima
Danh pháp hai phần
Fissurella maxima
G.B. Sowerby I, 1834
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Fissurella concinna Philippi, 1845
  • Fissurella hondurasensis Reeve, 1849
  • Fissurella solida Philippi, 1845

Fissurella maxima, common name: the giant keyhole limpet, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Fissurellidae.[1]

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Phân bố
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo

The size of an adult shell varies between 60 mm and 138 mm.

Chúng phân bố ở Pacific Ocean between Ecuador và Tierra del Fuego.

  1. ^ a ă Fissurella maxima G.B. Sowerby I, 1834 . World Register of Marine Species, truy cập 21 tháng 4 năm 2011.
  • Dữ liệu liên quan tới Fissurella maxima tại Wikispecies
  • McLean J.H. (1984) Systematics of Fissurella in the Peruvian and Magellanic faunal provinces (Gastropoda: Prosobranchia). Contributions in Science, Natural History Museum of Los Angeles County 354: 1-70, p. 49. (29 tháng 10 năm 1984)
  • Gastropods.com: Fissurella (Fissurella) maxima; accessed: 21 tháng 4 năm 2011

Phương tiện liên quan tới Fissurella maxima tại Wikimedia Commons

08638-fissurella-maxima-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)